Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

culinary space

Nghĩa thường dùng

không gian ẩm thực, nơi dành cho các hoạt động liên quan đến nấu ăn và chế biến thực phẩm cụm từ

“The culinary space in the new restaurant is designed to allow customers to watch the chefs at work.”Không gian ẩm thực trong nhà hàng mới được thiết kế để khách hàng có thể xem các đầu bếp làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...