Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate a growth mindset

/ˈkʌltɪve ə ɡroʊθ ˈmaɪndˌsɛt/

Nghĩa thường dùng

phát triển thái độ chấp nhận việc học hỏi và kiên cường cụm từ

“Teachers should cultivate a growth mindset in their students.”Giáo viên nên phát triển tư duy phát triển trong học sinh của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...