Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate a hobby

/ˈkʌltɪve ə ˈhɒbi/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng và phát triển một sở thích cụm từ

“I want to cultivate a hobby that brings me joy.”Tôi muốn nuôi dưỡng một sở thích mang lại cho tôi niềm vui.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...