Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate a music community

/ˈkʌltɪveɪt ə ˈmjuzɪk kəˈmjunɪti/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng một cộng đồng âm nhạc cụm từ

“They aim to cultivate a music community in their town.”Họ đặt mục tiêu nuôi dưỡng một cộng đồng âm nhạc trong thị trấn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...