Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate a signature

/ˈkʌltɪve ə ˈsɪɡnətʃər/

Nghĩa thường dùng

phát triển phong cách cá nhân đặc trưng cụm từ

“It's important to cultivate a signature look that reflects you.”Điều quan trọng là phát triển phong cách đặc trưng phản ánh bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...