Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate a taste for

/ˈkʌltɪve ə teɪst fɔr/

Nghĩa thường dùng

phát triển sở thích đối với một số thực phẩm nhất định cụm từ

“Over time, I cultivated a taste for spicy food.”Theo thời gian, tôi đã phát triển sở thích với thực phẩm cay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...