cultivate a taste for
Nghĩa thường dùng
“Over time, I cultivated a taste for spicy food.”Theo thời gian, tôi đã phát triển sở thích với thực phẩm cay.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Over time, I cultivated a taste for spicy food.”Theo thời gian, tôi đã phát triển sở thích với thực phẩm cay.
Đang tải...