Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate brand trust

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng lòng tin vào thương hiệu cụm từ

“Brands must cultivate brand trust to retain customers.”Các thương hiệu phải nuôi dưỡng lòng tin vào thương hiệu để giữ chân khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...