Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate communication

/ˈkʌltɪve kəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng kỹ năng giao tiếp cụm từ

“Workshops can help cultivate communication among team members.”Các hội thảo có thể giúp nuôi dưỡng kỹ năng giao tiếp giữa các thành viên trong nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...