Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate consumer trust

/ˈkʌltɪve kənˈsjumər trʌst/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng lòng tin của người tiêu dùng cụm từ

“Brands must cultivate consumer trust to succeed.”Các thương hiệu phải nuôi dưỡng lòng tin của người tiêu dùng để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...