Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate creativity

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng sự sáng tạo. cụm từ

“Schools should cultivate creativity in students.”Các trường nên nuôi dưỡng sự sáng tạo ở học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...