Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate culinary skills

/ˈkʌltɪve ˈkʌlɪnəri skɪlz/

Nghĩa thường dùng

phát triển khả năng nấu ăn và chuẩn bị thực phẩm cụm từ

“Cooking classes can help you cultivate culinary skills effectively.”Các lớp học nấu ăn có thể giúp bạn phát triển kỹ năng nấu ăn một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...