Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate customer relationships

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈkʌs.tə.mɚ rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng mối quan hệ với khách hàng cụm từ

“Businesses must cultivate customer relationships for long-term success.”Các doanh nghiệp phải nuôi dưỡng mối quan hệ với khách hàng để thành công lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...