Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate dialogue

/ˈkʌltɪve ˈdaɪəɡl/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng đối thoại cụm từ

“It's important to cultivate dialogue between different political groups.”Điều quan trọng là nuôi dưỡng đối thoại giữa các nhóm chính trị khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...