Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate emotional resilience

/ˈkʌltɪve ɪˈmoʊʃənl rɪˈzɪljəns/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng khả năng phục hồi cảm xúc cụm từ

“Cultivating emotional resilience is vital for mental health.”Nuôi dưỡng khả năng phục hồi cảm xúc là rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...