cultivate emotional resilience
Nghĩa thường dùng
“Cultivating emotional resilience is vital for mental health.”Nuôi dưỡng khả năng phục hồi cảm xúc là rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.
Từ điển Anh–Việt
112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cultivating emotional resilience is vital for mental health.”Nuôi dưỡng khả năng phục hồi cảm xúc là rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.
Đang tải...