Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate fashion awareness

/ˈkʌltɪve ˈfæʃən əˈwɛrnɪs/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự hiểu biết về các xu hướng thời trang hiện tại cụm từ

“Cultivating fashion awareness helps you stay stylish.”Phát triển sự hiểu biết về thời trang giúp bạn luôn thời thượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...