Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate habits

/ˈkʌltɪve ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng thói quen cụm từ

“It's essential to cultivate healthy habits for a better life.”Nuôi dưỡng thói quen lành mạnh là cần thiết cho cuộc sống tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...