cultivate habits
Nghĩa thường dùng
“It's essential to cultivate healthy habits for a better life.”Nuôi dưỡng thói quen lành mạnh là cần thiết cho cuộc sống tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's essential to cultivate healthy habits for a better life.”Nuôi dưỡng thói quen lành mạnh là cần thiết cho cuộc sống tốt hơn.
Đang tải...