Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate healthy eating

/ˈkʌltɪve ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

phát triển thói quen ăn uống lành mạnh theo thời gian cụm từ

“Schools should cultivate healthy eating habits in children.”Các trường học nên phát triển thói quen ăn uống lành mạnh cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...