cultivate healthy eating
Nghĩa thường dùng
“Schools should cultivate healthy eating habits in children.”Các trường học nên phát triển thói quen ăn uống lành mạnh cho trẻ em.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Schools should cultivate healthy eating habits in children.”Các trường học nên phát triển thói quen ăn uống lành mạnh cho trẻ em.
Đang tải...