cultivate healthy habits
Nghĩa thường dùng
“It's important to cultivate healthy habits for long-term wellness.”Điều quan trọng là nuôi dưỡng thói quen lành mạnh cho sức khỏe lâu dài.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's important to cultivate healthy habits for long-term wellness.”Điều quan trọng là nuôi dưỡng thói quen lành mạnh cho sức khỏe lâu dài.
Đang tải...