Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate healthy habits

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈhɛl.θi ˈhæb.ɪts/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng thói quen lành mạnh cụm từ

“It's important to cultivate healthy habits for long-term wellness.”Điều quan trọng là nuôi dưỡng thói quen lành mạnh cho sức khỏe lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...