Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate healthy relationships

/ˈkʌltɪve ˈhɛlθi rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng mối quan hệ lành mạnh cụm từ

“Cultivating healthy relationships with food can improve your well-being.”Nuôi dưỡng mối quan hệ lành mạnh với thực phẩm có thể cải thiện sức khỏe của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...