Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate innovation

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˌɪnəˈveɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng đổi mới cụm từ

“Companies should cultivate innovation to stay competitive.”Các công ty nên nuôi dưỡng đổi mới để giữ vị thế cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...