Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate innovative thinking

/ˈkʌltɪˌveɪt ˈɪnəˌveɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng tư duy sáng tạo cụm từ

“Schools should cultivate innovative thinking among students.”Các trường học nên nuôi dưỡng tư duy sáng tạo cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...