Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate kindness

/ˈkʌltɪve ˈkaɪndnəs/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng lòng tốt cụm từ

“Religious teachings often cultivate kindness among followers.”Các giáo lý tôn giáo thường nuôi dưỡng lòng tốt giữa các tín đồ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...