cultivate kindness
/ˈkʌltɪve ˈkaɪndnəs/
Nghĩa thường dùng
nuôi dưỡng lòng tốt
cụm từ
“Religious teachings often cultivate kindness among followers.”Các giáo lý tôn giáo thường nuôi dưỡng lòng tốt giữa các tín đồ.