Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate leadership

/ˈkʌltɪve ˈliːdərʃɪp/

Nghĩa thường dùng

phát triển và nuôi dưỡng những nhà lãnh đạo hiệu quả cụm từ

“Programs aim to cultivate leadership among youth.”Các chương trình nhằm phát triển lãnh đạo trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...