cultivate literacy
Nghĩa thường dùng
“Programs aim to cultivate literacy in young children.”Các chương trình nhằm phát triển khả năng đọc và viết cho trẻ nhỏ.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs aim to cultivate literacy in young children.”Các chương trình nhằm phát triển khả năng đọc và viết cho trẻ nhỏ.
Đang tải...