Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate literacy

/ˈkʌltɪve ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

phát triển khả năng đọc và viết cụm từ

“Programs aim to cultivate literacy in young children.”Các chương trình nhằm phát triển khả năng đọc và viết cho trẻ nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...