Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate literary talent

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈlɪt.ər.i ˈtæl.ənt/

Nghĩa thường dùng

phát triển kỹ năng và khả năng trong viết lách cụm từ

“Schools aim to cultivate literary talent in young writers.”Các trường học nhằm phát triển tài năng văn học ở những nhà văn trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...