Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate media literacy

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng khả năng hiểu truyền thông cụm từ

“Schools aim to cultivate media literacy to empower students as informed citizens.”Các trường học hướng tới việc nuôi dưỡng khả năng hiểu truyền thông để giúp học sinh trở thành công dân hiểu biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...