Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate mindful eating

/ˈkʌltɪveɪt ˈmaɪndfəl ˈiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng thói quen ăn uống có chánh niệm. cụm từ

“Cultivating mindful eating can enhance your relationship with food.”Nuôi dưỡng thói quen ăn uống có chánh niệm có thể nâng cao mối quan hệ của bạn với thực phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...