Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate music talent

/ˈkʌltɪveɪt mjuːzɪk ˈtælənt/

Nghĩa thường dùng

Nuôi dưỡng và phát triển kỹ năng trong âm nhạc. cụm từ

“Programs aim to cultivate music talent among youth.”Các chương trình nhằm nuôi dưỡng tài năng âm nhạc trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...