Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate political awareness

/ˈkʌltɪve pəˈlɪtɪkəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng nhận thức chính trị cụm từ

“Schools should cultivate political awareness among students.”Các trường học nên nuôi dưỡng nhận thức chính trị trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...