Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate political dialogue

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng đối thoại chính trị. cụm từ

“It is essential to cultivate political dialogue in a democracy.”Điều cần thiết là nuôi dưỡng đối thoại chính trị trong một nền dân chủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...