Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate respect

/ˈkʌltɪve rɪˈspɛkt/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng sự tôn trọng cụm từ

“It's important to cultivate respect in diverse communities.”Việc nuôi dưỡng sự tôn trọng trong các cộng đồng đa dạng là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...