Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate self-awareness

Nghĩa thường dùng

phát triển sự hiểu biết về bản thân. cụm từ

“Cultivating self-awareness helps with personal growth.”Phát triển sự tự nhận thức giúp ích cho sự phát triển cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...