Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate self-care

/ˈkʌltɪve ˈsɛlfˌkɛr/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng việc chăm sóc bản thân cụm từ

“It's vital to cultivate self-care practices.”Việc nuôi dưỡng các thực hành chăm sóc bản thân là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...