Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate skills

/ˈkʌltɪve skɪlz/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng kỹ năng cụm từ

“Workshops are designed to cultivate skills in various domains.”Các buổi hội thảo được thiết kế để nuôi dưỡng kỹ năng trong nhiều lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...