Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate taste

/ˈkʌltɪveɪt teɪst/

Nghĩa thường dùng

phát triển sở thích về một số hương vị nhất định cụm từ

“Traveling helps cultivate taste for diverse cuisines.”Du lịch giúp phát triển sở thích về các món ăn đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...