Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate tolerance

/ˈkʌltɪve ˈtɒlərəns/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng sự khoan dung cụm từ

“Education can cultivate tolerance among students.”Giáo dục có thể nuôi dưỡng sự khoan dung giữa các học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...