cultivate understanding
/ˈkʌltɪve ˌʌndərˈstændɪŋ/
Nghĩa thường dùng
phát triển kiến thức hoặc sự đánh giá sâu sắc hơn
cụm từ
“Education helps cultivate understanding among diverse groups.”Giáo dục giúp phát triển sự hiểu biết giữa các nhóm đa dạng.