Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate understanding

/ˈkʌltɪve ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

phát triển kiến thức hoặc sự đánh giá sâu sắc hơn cụm từ

“Education helps cultivate understanding among diverse groups.”Giáo dục giúp phát triển sự hiểu biết giữa các nhóm đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...