Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivate values

/ˈkʌltɪve ˈvæluz/

Nghĩa thường dùng

phát triển những niềm tin hoặc nguyên tắc quan trọng cụm từ

“Parents should cultivate values in their children from a young age.”Phụ huynh nên phát triển những giá trị cho trẻ từ khi còn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...