Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivation

/,kʌlti'veiʃn/ TOEFLIELTS phổ biến #9376

Nghĩa thường dùng

sự canh tác, trồng trọt danh từ

“The cultivation of rice is important for food security in many countries.”Canh tác lúa rất quan trọng cho an ninh lương thực ở nhiều quốc gia.

Biến thể từ cultivations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cultivation

/,kʌlti'veiʃn/

danh từ

  • sự cày cấy, sự trồng trọt
    • land under cultivation: đất đai đang được trồng trọt
    • extensive cultivation: quảng canh
    • intensive cultivation: thâm canh
  • sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. socialization through training and education to develop one's mind or manners n. (agriculture) production of food by preparing the land to grow crops (especially on a large scale) n. the process of fostering the growth of something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...