cultural artifacts
Nghĩa thường dùng
di sản văn hóa
cụm từ
“Cultural artifacts tell stories about history.”Di sản văn hóa kể những câu chuyện về lịch sử.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cultural artifacts tell stories about history.”Di sản văn hóa kể những câu chuyện về lịch sử.
Đang tải...