cultural asset
Nghĩa thường dùng
tài sản văn hóa
cụm từ
“The old market is a cultural asset for our town.”Chợ cổ là tài sản văn hóa của thị trấn chúng tôi.
Từ điển Anh–Việt
112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The old market is a cultural asset for our town.”Chợ cổ là tài sản văn hóa của thị trấn chúng tôi.
Đang tải...