cultural awareness workshops
Nghĩa thường dùng
“Cultural awareness workshops can reduce stereotypes.”Các buổi workshop nhận thức văn hóa có thể giảm thiểu định kiến.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cultural awareness workshops can reduce stereotypes.”Các buổi workshop nhận thức văn hóa có thể giảm thiểu định kiến.
Đang tải...