cultural background
Nghĩa thường dùng
“Her cultural background influences her art.”Nền tảng văn hóa của cô ấy ảnh hưởng đến nghệ thuật.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her cultural background influences her art.”Nền tảng văn hóa của cô ấy ảnh hưởng đến nghệ thuật.
Đang tải...