Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural barriers

/ˈkʌltʃərəl ˈbæriərz/

Nghĩa thường dùng

rào cản do các nền văn hóa khác nhau cụm từ

“Cultural barriers can hinder educational access.”Các rào cản văn hóa có thể cản trở quyền tiếp cận giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...