cultural barriers
Nghĩa thường dùng
“Cultural barriers can hinder educational access.”Các rào cản văn hóa có thể cản trở quyền tiếp cận giáo dục.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cultural barriers can hinder educational access.”Các rào cản văn hóa có thể cản trở quyền tiếp cận giáo dục.
Đang tải...