cultural capital
Nghĩa thường dùng
“Cultural capital gives advantages in society.”Vốn văn hóa mang lại lợi thế trong xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cultural capital gives advantages in society.”Vốn văn hóa mang lại lợi thế trong xã hội.
Đang tải...