Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural capital

/ˈkʌltʃərəl ˈkæpɪtl/

Nghĩa thường dùng

vốn văn hóa danh từ

“Cultural capital gives advantages in society.”Vốn văn hóa mang lại lợi thế trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...