Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural consciousness

/ˈkʌltʃərəl ˈkɒnʃəsnəs/

Nghĩa thường dùng

Sự nhận thức về sự khác biệt và tương đồng văn hóa. cụm từ

“Cultural consciousness is vital in a globalized world.”Nhận thức văn hóa là rất quan trọng trong một thế giới toàn cầu hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...