Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural empathy

/ˈkʌltʃərəl ˈɛmpəθi/

Nghĩa thường dùng

Hiểu và chia sẻ cảm xúc của một nền văn hóa khác. cụm từ

“Cultural empathy is important for effective communication.”Sự đồng cảm văn hóa rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...