Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural empowerment

/ˈkʌltʃərəl ɪmˈpaʊərmənt/

Nghĩa thường dùng

trao quyền và khả năng cho các nhóm văn hóa cụm từ

“Cultural empowerment fosters self-identity among communities.”Trao quyền văn hóa thúc đẩy bản sắc tự thân trong các cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...