cultural enrichment
Nghĩa thường dùng
“Travel can lead to cultural enrichment and personal growth.”Du lịch có thể dẫn đến sự làm phong phú văn hóa và phát triển cá nhân.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Travel can lead to cultural enrichment and personal growth.”Du lịch có thể dẫn đến sự làm phong phú văn hóa và phát triển cá nhân.
Đang tải...