Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural enrichment

/ˈkʌltʃərəl ɪnˈrɪtʃmənt/

Nghĩa thường dùng

làm phong phú văn hóa cụm từ

“Travel can lead to cultural enrichment and personal growth.”Du lịch có thể dẫn đến sự làm phong phú văn hóa và phát triển cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...