Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural events

/ˈkʌltʃərəl ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

các hoạt động kỷ niệm hoặc giới thiệu văn hóa cụm từ

“Cultural events bring communities together.”Các sự kiện văn hóa gắn kết các cộng đồng lại với nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...